| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| easy-going, easy to please, complaisant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính dễ dãi, không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng | một người dễ tính ~ thị trường ở đây được tiếng là dễ tính |
Lookup completed in 198,505 µs.