| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| allergy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Allergy | Bị dị ứng penixilin | To be allergic to penicillin | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trạng thái mẫn cảm đặc biệt của cơ thể, biểu hiện bằng một phản ứng bất thường và quá mức khi tiếp xúc với một tác nhân nào đó | viêm mũi dị ứng ~ rất dị ứng với loại trưởng giả học làm sang |
Lookup completed in 172,072 µs.