| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| soft, gentle | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | solf; sweet | ánh sáng dịu | solf light |
| adj | Less acute; less tense | làm dịu tình hình | to make the situation less tense |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần | ánh sáng dịu ~ hương hoa bưởi rất dịu |
| A | không còn gay gắt nữa, mà đã làm cho có một cảm giác dễ chịu | dịu giọng ~ những lời an ủi làm dịu bớt nỗi đau |
| Compound words containing 'dịu' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dịu dàng | 133 | gentle, soothing, graceful |
| xoa dịu | 84 | to appease, mollify, alleviate, calm, relieve, heal |
| làm dịu | 62 | to abate, ease |
| êm dịu | 34 | sweet, gentle, smooth |
| lắng dịu | 10 | dịu lại, lắng xuống, không còn căng thẳng, gay gắt nữa |
| ngọt dịu | 6 | sweet |
| dịu hiền | 4 | Gentle |
| mát dịu | 4 | breezy and cool, pleasant to the eye |
| dìu dịu | 3 | calm, smooth |
| hoà dịu | 1 | bớt căng thẳng, mâu thuẫn lắng dịu dần, phần nào có sự thân thiện [thường nói về quan hệ ngoại giao] |
| hòa dịu | 1 | detente |
| dịu giọng | 0 | lower the tone, soften the tone |
| dịu ngọt | 0 | Solf and sweet |
| dịu êm | 0 | soft, calm |
| hiền dịu | 0 | như dịu hiền |
| một cách dịu dàng | 0 | gracefully |
| thời tiết dịu | 0 | mild weather |
| đấu dịu | 0 | show a conciliatory attitude (after a fit of temper, a quarrel) |
Lookup completed in 186,597 µs.