| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gentle, soothing, graceful | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | sweet; graceful | cử chỉ dịu dàng | solf manners |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra dịu, có tác dụng gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần | ăn nói dịu dàng ~ tính tình dịu dàng, thuỳ mị |
Lookup completed in 163,277 µs.