bietviet

dọi

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Plumb Dây dọi | A plumb-line.
(địa phương) Hurl violenty (a hard thing again anothe) Dọi đồng xu xuống sàn gạch | Tu hurl violently a coin on the brick floor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho kín lại chỗ mái bị hở, bị dột bố đang dọi mái bếp
N vật nặng buộc vào đầu dưới sợi dây [gọi là dây dọi], dùng để xác định phương thẳng đứng quả dọi
V làm cho một vật rắn này đập mạnh xuống một vật rắn khác cậu bé dọi đồng xu xuống nền gạch ~ hắn dọi hòn đá vào đầu tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 176,609 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary