dọi
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Plumb |
Dây dọi | A plumb-line. |
|
(địa phương) Hurl violenty (a hard thing again anothe) |
Dọi đồng xu xuống sàn gạch | Tu hurl violently a coin on the brick floor |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho kín lại chỗ mái bị hở, bị dột |
bố đang dọi mái bếp |
| N |
vật nặng buộc vào đầu dưới sợi dây [gọi là dây dọi], dùng để xác định phương thẳng đứng |
quả dọi |
| V |
làm cho một vật rắn này đập mạnh xuống một vật rắn khác |
cậu bé dọi đồng xu xuống nền gạch ~ hắn dọi hòn đá vào đầu tôi |
Lookup completed in 176,609 µs.