bietviet

dọn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to arrange, put in order, move (change residences), clear, prepare
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to clear; to arrange; to put in order dọn đồ đạc | to put one's furniture in order
verb To lay; to set up dọn tiệc đãi khách | to lay the table for guests
verb To move dọn nhà | to move house
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho gọn, sạch, hết vướng bằng cách cất đặt vào một chỗ hoặc đưa đi chỗ khác dọn nhà cửa ~ dọn đồ đạc cho gọn lại ~ dọn cỏ lúa
V chuyển đồ đạc đến nơi ở mới; dời chỗ ở vợ chồng tôi đã dọn về quê ~ cơ quan đã dọn đến nơi khác
V làm cho hết cái vướng, cái trở ngại để thuận lợi cho việc gì đi trước dọn đường ~ đằng hắng để dọn giọng
V soạn và bày ra để làm việc gì em tôi đang dọn cơm ~ dọn quán bán hàng
A [hạt đậu] rắn, không thể nấu cho nhừ được hạt đậu dọn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 147 occurrences · 8.78 per million #6,492 · Advanced

Lookup completed in 190,159 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary