| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ignorant, unlettered, dull-witted | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | kém về trí lực, chậm hiểu, chậm tiếp thu | dốt quá, có thế mà cũng không nghĩ ra! |
| A | không hiểu biết gì hoặc hiểu biết rất ít [thường nói về trình độ văn hoá] | dốt môn toán ~ dốt hay nói chữ (tng) |
| Compound words containing 'dốt' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngu dốt | 17 | foolish, stupid; fool, idiot |
| dốt nát | 7 | ignorant |
| sự ngu dốt | 6 | idiocy, stupidity |
| dốt đặc | 0 | completely ignorant |
| dốt đặc cán mai | 0 | to be crass, be completely ignorant, not |
| Không ai đến dốt cả | 0 | No one came at all |
| tư tưởng ngu dốt | 0 | stupid idea |
| văn dốt vũ dát | 0 | have neither civil nor military ability |
Lookup completed in 182,253 µs.