| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to throw up | đồi quả bóng | To throw up a ball |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | món ăn thường làm bằng ruột lợn hoặc chó, trong có nhồi tiết và gia vị | dồi chó |
| V | tung lên liên tiếp nhiều lần | thằng bé đang dồi quả bóng |
| Compound words containing 'dồi' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dồi dào | 246 | abundant |
| trau dồi | 55 | to polish up, improve |
| trau dồi tiếng Việt | 0 | to polish up, improve one’s Vietnamese |
Lookup completed in 213,543 µs.