| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Repress; pen | Tình cảm bị dồn nén | Repressed feelings; pent-up feelings | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dồn ép vào một phạm vi, một khuôn khổ quá chật hẹp | tôi dồn nén mọi nỗi bực tức lại |
| V | [tình cảm, cảm xúc] chất chứa, dồn lại lâu ngày, chỉ cần có dịp là bung ra | nỗi giận dữ dồn nén trong cô đã lâu ~ tình yêu đó đã dồn nén từ lâu |
Lookup completed in 168,464 µs.