dỗ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to coax (a child into not crying), seduce |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to coax; to sooth; to comfort |
dỗ đứa bé đang khóc | to sooth a crying baby to shake |
| verb |
to coax; to sooth; to comfort |
dỗ chiếu cho sạch bụi | to shake a mat clean of dist |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho bằng lòng, cho nghe theo, làm theo bằng lời nói dịu dàng, khéo léo hoặc sự chiều chuộng |
chị ấy đang dỗ con |
| V |
đưa thẳng lên cao rồi dập một đầu xuống mặt bằng |
bà đang dỗ chiếu ~ dỗ bó đũa để so |
Lookup completed in 170,622 µs.