| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pour (water), bound, resound, kick | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [âm thanh] bật mạnh trở lại với nhiều tiếng vang | tiếng súng dội vào vách đá |
| V | vang lên và truyền đi mạnh mẽ | tin chiến thắng dội về |
| V | [cơn đau hoặc tình cảm] nổi lên mạnh mẽ | phía ngực trái dội lên đau nhói ~ tình cảm dội lên trong lòng |
| V | xem giội | nó dội nước ào ào vào người ~ máy bay đang dội bom ào ào |
| Compound words containing 'dội' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dữ dội | 642 | violent, terrible |
| vang dội | 131 | thunderous, resounding |
| dội bom | 0 | to bomb |
| dội ngược ra sau | 0 | to move backwards |
| giao tranh dữ dội | 0 | violent battle, violent fighting |
| sức dội | 0 | recoil |
| tiếng dội | 0 | echo |
| tranh chấp dữ dội | 0 | violent dispute, controversy |
Lookup completed in 229,624 µs.