bietviet

dội

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pour (water), bound, resound, kick
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [âm thanh] bật mạnh trở lại với nhiều tiếng vang tiếng súng dội vào vách đá
V vang lên và truyền đi mạnh mẽ tin chiến thắng dội về
V [cơn đau hoặc tình cảm] nổi lên mạnh mẽ phía ngực trái dội lên đau nhói ~ tình cảm dội lên trong lòng
V xem giội nó dội nước ào ào vào người ~ máy bay đang dội bom ào ào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 98 occurrences · 5.86 per million #7,978 · Advanced

Lookup completed in 229,624 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary