| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to leak | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to leak | nhà dột từ trên nóc dột xuống |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [mái nhà] có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống | "Thứ nhất vợ dại trong nhà, Thứ hai nhà dột, thứ ba nợ đòi." (Cdao) |
| Compound words containing 'dột' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dại dột | 13 | foolish, stupid |
| dột nát | 3 | Dilapidated |
| bả dột | 0 | cây cùng họ với cúc, thân đỏ, lá dài mọc đối, hoa trắng mọc thành cụm, lá dùng làm thuốc |
| ốt dột | 0 | ashamed, shy |
| ủ dột | 0 | depressed, sad, gloomy |
Lookup completed in 174,480 µs.