| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (khẩu ngữ) Half-way through | Làm dở chừng | To be half-way through a job | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | [làm việc gì] đang còn làm, chưa xong | làm dở chừng rồi bỏ ~ nói dở chừng lại thôi |
Lookup completed in 169,157 µs.