| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cracked, odd | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính khí, tâm thần không được bình thường | đồ dở hơi! |
| A | hơi gàn, biểu hiện bằng những hành vi không như lẽ thường | "Mẹ dở hơi thật. Nhàn nhã, thảnh thơi không muốn lại muốn chui đầu vào địa ngục." (Nguyễn Khải; 6) |
Lookup completed in 170,760 µs.