| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to unload; to dischage from a ship | dỡ hàng | to unload goods |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy rời ra lần lượt từng cái, từng phần, từng lớp, theo thứ tự, thường là từ trên xuống | dỡ hàng trên tàu xuống ~ họ đang dỡ nhà |
| Compound words containing 'dỡ' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tháo dỡ | 190 | dismount |
| bốc dỡ | 16 | To load and unload |
| dỡ hàng | 9 | unload merchandise |
| xếp dỡ | 1 | xếp và dỡ hàng hoá từ kho bãi lên phương tiện vận tải hoặc từ phương tiện vận tải xuống kho bãi [nói khái quát] |
Lookup completed in 157,109 µs.