| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb, noun | Ripple | dợn sóng | to wave |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [mặt nước] chuyển động uốn lượn lên xuống rất nhẹ khi bị xao động | mặt hồ dợn sóng ~ nước xao sóng dợn |
| N | làn sóng dợn hoặc nói chung những đường nét trông như làn sóng dợn trên một mặt phẳng | dợn vân trên mặt gỗ ~ "Dừng chân bước xuống ghe buôn, Sóng bao nhiêu dợn, dạ anh buồn bấy nhiêu." (Cdao) |
| Compound words containing 'dợn' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bóng dợn | 0 | [tóc, lông] bóng, mượt đến mức như nổi vân lên bề mặt |
| tôn dợn sóng | 0 | corrugated steel |
Lookup completed in 232,405 µs.