| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rub (out), crush | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho tắt bằng cách gí và day đi day lại đầu đang cháy vào một vật gì | dụi bó đuốc ~ ong ta dụi điếu thuốc |
| V | đưa bộ phận cơ thể [thường là đầu] cho cọ xát nhẹ vào vật gì | đứa bé dụi đầu vào ngực mẹ ~ chú chó con dụi cái mõm bé xíu vào bụng mẹ nó. |
| V | xát nhẹ nhiều lần tay hoặc ngón tay lên mi mắt | thằng bé đang dụi mắt |
| Compound words containing 'dụi' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dụi mắt | 1 | to rub one’s eyes |
| dụi tắt | 1 | to stub out |
| dúi dụi | 0 | từ gợi tả trạng thái bị ngã chúi xuống liên tiếp |
| dụi tắt điếu thuốc | 0 | to stub out a cigarette |
| dụi điếu thuốc | 0 | to crush out a cigarette |
| dụi điếu thuốc lá | 0 | to crush out a cigarette |
Lookup completed in 175,032 µs.