bietviet

dụi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to rub (out), crush
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho tắt bằng cách gí và day đi day lại đầu đang cháy vào một vật gì dụi bó đuốc ~ ong ta dụi điếu thuốc
V đưa bộ phận cơ thể [thường là đầu] cho cọ xát nhẹ vào vật gì đứa bé dụi đầu vào ngực mẹ ~ chú chó con dụi cái mõm bé xíu vào bụng mẹ nó.
V xát nhẹ nhiều lần tay hoặc ngón tay lên mi mắt thằng bé đang dụi mắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 175,032 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary