| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Intend, mean | Dụng tâm hai người | To mean to harm someone, to harm someone intentionally | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có ý thức hướng hành động nhằm vào mục đích riêng ẩn kín nào đó [thường là không tốt] | nó dụng tâm hại người |
| N | ý thức nhằm vào mục đích riêng ẩn kín nào đó trong hành động [nói về việc có quan hệ đến người khác] | nói sai với dụng tâm vu cáo |
Lookup completed in 177,580 µs.