bietviet

dụng tâm

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Intend, mean Dụng tâm hai người | To mean to harm someone, to harm someone intentionally
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có ý thức hướng hành động nhằm vào mục đích riêng ẩn kín nào đó [thường là không tốt] nó dụng tâm hại người
N ý thức nhằm vào mục đích riêng ẩn kín nào đó trong hành động [nói về việc có quan hệ đến người khác] nói sai với dụng tâm vu cáo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 177,580 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary