bietviet

dứ

Vietnamese → English (VNEDICT)
very tired
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa ra cho nhìn thấy cái ham thích để dụ, để nhử tôi dứ miếng thịt dụ con chó quay lại
V giơ ra cho nhìn thấy vật dùng để đánh, đâm, v.v. và làm động tác như chực đánh, chực đâm, để hăm doạ nó dứ nắm đấm doạ tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 179,765 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary