| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very tired | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa ra cho nhìn thấy cái ham thích để dụ, để nhử | tôi dứ miếng thịt dụ con chó quay lại |
| V | giơ ra cho nhìn thấy vật dùng để đánh, đâm, v.v. và làm động tác như chực đánh, chực đâm, để hăm doạ | nó dứ nắm đấm doạ tôi |
| Compound words containing 'dứ' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dư dứ | 0 | dứ liên tiếp để nhử hoặc hăm doạ |
| dấm dứ | 0 | poise into readiness |
Lookup completed in 179,765 µs.