| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| score (a goal); finish at a given moment, finalize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho việc gì đó xong hẳn vào một lúc nhất định | giải quyết dứt điểm các món nợ ~ trị dứt điểm mầm bệnh |
| V | kết thúc để ghi điểm hoặc bàn thắng [trong chơi bóng] | cú dứt điểm chính xác |
Lookup completed in 172,949 µs.