| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| indifferent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thờ ơ, tỏ ra không hề quan tâm, không có một cảm xúc gì | vẻ mặt dửng dưng ~ không thể dửng dưng trước sự đau khổ của người khác |
Lookup completed in 197,441 µs.