bietviet

dữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
wicked, malicious, vicious, bad
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj wocked; fierce thú dữ | wild beast
adj Bad; unlucky tin dữ | Bad news
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [người hoặc vật] có những hành vi, biểu hiện đáng sợ, tỏ ra sẵn sàng làm hại hoặc gây tai hại cho người khác, vật khác hổ dữ ~ sóng dữ ~ bà ta dữ lắm!
A có chứa những điều không hay hoặc có thể mang lại tai hoạ một cách đáng sợ nhận được tin dữ ~ việc này lành ít, dữ nhiều
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 155 occurrences · 9.26 per million #6,302 · Advanced

Lookup completed in 211,243 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary