bietviet

dữ kiện

Vietnamese → English (VNEDICT)
data
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều coi như đã biết trước, được dựa vào để tìm những cái chưa biết trong bài toán dựa vào các dữ kiện đã cho để tìm ra đáp số
N điều được thừa nhận hoặc đã biết, được dựa vào để lập luận, để nghiên cứu, tìm tòi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 155,452 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary