| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| attend (as an observer, as a guest) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dự [lớp học, hội nghị] chỉ để nghe, không có quyền phát biểu, biểu quyết [vì không có tư cách là một thành viên hay một đại biểu chính thức] | đại biểu dự thính ~ học viên dự thính |
Lookup completed in 157,713 µs.