| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| estimated; to provide for, plan, stockpile provide | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tính toán trước các điều kiện cần thiết cho một công việc dự định làm | tôi dự trù quyển từ sách này sẽ hoàn thành vào cuối năm |
| N | bản nêu ra các con số tính toán trước cho công việc dự định làm | lập dự trù |
Lookup completed in 156,657 µs.