bietviet

dựa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to lean on, stand against, incline, be based (on)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt cho sát vào vật gì để có được thế vững chị dựa người vào cánh cửa ~ tôi dựa cái thang đó vào tường
V nhờ vào ai hoặc cái gì để có được sức mạnh, để hoạt động có hiệu quả tôi dựa vào sức mình là chính ~ dựa thế cha làm càn
V hướng theo cái có sẵn để có được thành công khi làm việc gì chúng tôi dựa theo kế hoạch để hoàn thành công việc ~ các anh dựa vào tình hình thực tế mà định liệu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 172 occurrences · 10.28 per million #5,966 · Advanced

Lookup completed in 167,714 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary