| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lean on, stand against, incline, be based (on) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt cho sát vào vật gì để có được thế vững | chị dựa người vào cánh cửa ~ tôi dựa cái thang đó vào tường |
| V | nhờ vào ai hoặc cái gì để có được sức mạnh, để hoạt động có hiệu quả | tôi dựa vào sức mình là chính ~ dựa thế cha làm càn |
| V | hướng theo cái có sẵn để có được thành công khi làm việc gì | chúng tôi dựa theo kế hoạch để hoàn thành công việc ~ các anh dựa vào tình hình thực tế mà định liệu |
| Compound words containing 'dựa' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dựa trên | 4,280 | to found on, base on; to rely on |
| dựa vào | 1,384 | to lean against, rely on, be based on; using |
| dựa theo | 474 | to follow, according to; in; based on, backed by |
| chỗ dựa | 47 | support, sheet-anchor, stay, mainstay |
| dựa dẫm | 14 | depend on |
| ghế dựa | 4 | chair |
| dựa kề | 0 | rely |
| dựa theo mô hình | 0 | to follow the model |
| dựa trên căn bản | 0 | based on, founded on |
| dựa trên luật quốc tế | 0 | based, founded on international law |
| dựa vào võ lực | 0 | to rely, depend on (military) force |
| gối dựa | 0 | bolster, cushion |
| không dựa vào | 0 | independent |
| nói dựa | 0 | (of a fortuneteller) rely on the information given by the client |
| đứng dựa | 0 | to stand against, lean against |
Lookup completed in 167,714 µs.