| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fabricate (story), stand up (vertically) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có vị trí vuông góc với mặt đất, như được dựng thẳng lên | vách núi dựng đứng |
| V | bịa đặt ra như thật một cách trắng trợn [thường với mục đích xấu] | bà ta dựng đứng nhiều chuyện ác độc cho chị |
Lookup completed in 173,410 µs.