bietviet

dựng đứng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to fabricate (story), stand up (vertically)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có vị trí vuông góc với mặt đất, như được dựng thẳng lên vách núi dựng đứng
V bịa đặt ra như thật một cách trắng trợn [thường với mục đích xấu] bà ta dựng đứng nhiều chuyện ác độc cho chị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 73 occurrences · 4.36 per million #9,207 · Advanced

Lookup completed in 173,410 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary