dang
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to spread out, stretch, extend |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to extend; to open wide ; to spread out |
dang cánh | to spread fully its wings |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
xem giang |
ống dang |
| V |
phơi trần ngoài nắng |
dang nắng ~ cứ dang đầu trần không chịu đội nón |
| V |
mở rộng ra về cả hai phía [thường nói về cánh chim, cánh tay] |
con chim đang dang cánh ~ nó dang hai tay lấy thăng bằng |
| V |
tránh ra, lùi sang một bên |
dang ra cho người ta vào ~ người dân hai bên dang ra cho đoàn xe tiến vào |
Lookup completed in 178,967 µs.