| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| reputation, dignity, honorable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự coi trọng của xã hội, thường dựa trên địa vị, giá trị riêng của mỗi con người | danh giá gia đình ~ có danh giá |
| A | có danh giá | gia đình danh giá |
Lookup completed in 175,443 µs.