| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fancy, stylish, smart | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Spruce, smart | Ăn mặc diêm dúa | To be smartly dressed | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính chất phô trương hình thức, làm đẹp một cách quá cầu kì [thường nói về cách ăn mặc] | ăn mặc diêm dúa ~ chiếc váy rất diêm dúa |
Lookup completed in 214,958 µs.