| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cá diếc [nói tắt] | tham con diếc, tiếc con rô (tng) |
| Compound words containing 'diếc' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cá diếc | 2 | cá nước ngọt cùng họ với cá chép, nhưng bé hơn và lưng cao hơn, mắt đỏ, không có râu |
| diếc móc | 0 | xem nhiếc móc |
Lookup completed in 210,747 µs.