bietviet

diễn ca

Vietnamese → English (VNEDICT)
put into plain verse; plain verse
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thể loại văn vần dùng lời thơ lục bát hoặc song thất lục bát để trình bày một nội dung [thường là nội dung lịch sử] ''Thiên Nam ngữ lục'' là tập diễn ca lịch sử Việt Nam
N kịch hát không có hành động nhiều và trang trí lớn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 156,271 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary