| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to express, describe | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng ngôn ngữ hoặc cử chỉ, điệu bộ, v.v. làm cho người ta có thể hình dung được rõ một hiện tượng tâm lí nào đó | ánh mắt của cô diễn tả biết bao tình cảm yêu thương |
Lookup completed in 165,287 µs.