| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to march past, parade | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi qua trước mặt để cho nhìn thấy | đoàn đại biểu đang diễu qua lễ đài |
| Compound words containing 'diễu' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| diễu hành | 264 | [đoàn người] đi thành hàng ngũ diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh hoặc để biểu thị thái độ chính trị |
| diễu binh | 19 | to parade, march past |
| diễu võ dương oai | 0 | |
Lookup completed in 201,194 µs.