bietviet

diễu binh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to parade, march past
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [lực lượng vũ trang] lần lượt diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố với hàng ngũ chỉnh tề, động tác thống nhất, để biểu dương sức mạnh các đơn vị đang diễu binh qua lễ đài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 175,039 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary