| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to parade, march past | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [lực lượng vũ trang] lần lượt diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố với hàng ngũ chỉnh tề, động tác thống nhất, để biểu dương sức mạnh | các đơn vị đang diễu binh qua lễ đài |
Lookup completed in 175,039 µs.