| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mould-board (of a plough) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận thường bằng sắt, gang, lắp tiếp trên lưỡi cày, có tác dụng nâng, tách và lật đất cày. | |
| Compound words containing 'diệp' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| diệp lục | 25 | chlorophyll |
| hồng diệp | 4 | red leaf |
| khuynh diệp | 4 | eucalyptus essential oil |
| diệp lục tố | 1 | xem diệp lục |
| diệp thạch | 1 | schist |
| bào tử diệp | 0 | sporophyll |
| bách diệp | 0 | xem trắc bách diệp |
| mạt diệp | 0 | the end of an era |
| song tử diệp | 0 | dicotyledon |
| trắc bá diệp | 0 | |
| trắc bách diệp | 0 | cây hạt trần, cành mọc đứng, lá dẹp, hình vảy, thường trồng làm cảnh |
| đơn tử diệp | 0 | monocotyledon |
Lookup completed in 167,276 µs.