| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| entertain, divert | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Entertain, divert | Di dưỡng tinh thần | To entertain one's mind | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bồi bổ, tạo điều kiện cho có được sự phát triển tốt, khắc phục sự suy sút có thể có [thường nói về mặt tinh thần] | nghỉ ngơi để di dưỡng tinh thần |
Lookup completed in 202,823 µs.