bietviet

di thực

Vietnamese → English (VNEDICT)
acclimatize (a plant)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa một giống cây hoặc một cây giống đến trồng ở một vùng khác Người ta đã di thực cây cao su về trồng ở Tây Nguyên ~ triển khai đề án di thực cây sâm Ngọc Linh
V di cư đến sinh sống ở vùng khác phần đông dân làng đã di thực vào phương nam
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 186,135 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary