| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| acclimatize (a plant) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa một giống cây hoặc một cây giống đến trồng ở một vùng khác | Người ta đã di thực cây cao su về trồng ở Tây Nguyên ~ triển khai đề án di thực cây sâm Ngọc Linh |
| V | di cư đến sinh sống ở vùng khác | phần đông dân làng đã di thực vào phương nam |
Lookup completed in 186,135 µs.