| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động cơ đốt trong dùng nhiên liệu lỏng [thường là dầu ma dút] phun vào không khí nén và làm cho bốc cháy | động cơ diesel |
| Compound words containing 'diesel' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dầu diesel | 6 | dầu cất từ dầu mỏ, không màu hoặc có màu nâu sáng, dễ cháy, dùng làm chất đốt cho động cơ ô tô, máy kéo, v.v. |
| động cơ diesel | 0 | động cơ đốt trong mà sự cháy xảy ra trong xi lanh khi nhiên liệu phun vào không khí đã bị đốt nóng đến nhiệt độ cao do bị nén bởi piston |
Lookup completed in 159,732 µs.