| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho người khác sợ bằng cách tỏ cho biết có thể sắp có điều không hay xảy đến cho người ấy | anh ta doạ tôi ~ doạ cho nó một trận |
| Compound words containing 'doạ' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đe doạ | 27 | doạ làm cho sợ mà không dám hành động [nói khái quát] |
| doạ dẫm | 1 | doạ [nói khái quát] |
| hù doạ | 1 | doạ, làm cho sợ |
| doạ nạt | 0 | doạ, mắng mỏ, làm cho người khác phải sợ mình, phải nghe theo, bằng uy quyền hoặc bằng vẻ dữ tợn |
| dậm doạ | 0 | như doạ dẫm |
| hăm doạ | 0 | doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo [nói khái quát] |
Lookup completed in 173,955 µs.