| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tấm nhỏ hình chữ nhật, trên mặt chia làm hai nửa, mỗi nửa để trắng hoặc có từ một đến sáu chấm, dùng làm quân trong một số trò chơi | thuyết domino |
| Compound words containing 'domino' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thuyết domino | 1 | thuyết cho rằng những kết quả nào đó sẽ xảy ra tiếp theo một nguyên nhân nhất định, tựa như một hàng quân domino để dựng đứng sẽ đổ nếu thúc vào quân đầu tiên; đặc biệt cho rằng sự sụp đổ của một chế độ xã hội - chính trị ở nước này sẽ kéo theo những sự sụp đổ tương tự ở các nước láng giềng |
Lookup completed in 316,810 µs.