| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy dữ liệu từ một hệ thống lưu trữ ở xa [như một website, máy chủ, v.v.] về máy tính hoặc các thiết bị điện tử khác để sử dụng; phân biệt với upload | download chương trình nghe nhạc |
Lookup completed in 184,106 µs.