duỗi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to stretch, spread out (arms, legs, hand) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to stretch; to extend |
duỗi tay ra | to stretch out one's hand |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thanh nối liền các đầu cột chạy dọc nhà tre để giằng các cột với nhau |
|
| V |
tự làm cho thẳng ra hết chiều dài một cách tự nhiên [thường nói về vật đang bị co lại] |
anh ấy vừa duỗi hai tay ra ~ anh ấy đang duỗi tấm bìa ra |
| V |
[tay, chân] ở trạng thái thẳng ra hết chiều dài một cách tự nhiên |
cách tay của anh ấy vừa duỗi ra |
| V |
buông ra, đẩy ra không muốn nhận về mình để khỏi bị vướng víu, ràng buộc |
họ đã duỗi vụ đó ra rồi |
Lookup completed in 173,393 µs.