bietviet

duỗi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to stretch, spread out (arms, legs, hand)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to stretch; to extend duỗi tay ra | to stretch out one's hand
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thanh nối liền các đầu cột chạy dọc nhà tre để giằng các cột với nhau
V tự làm cho thẳng ra hết chiều dài một cách tự nhiên [thường nói về vật đang bị co lại] anh ấy vừa duỗi hai tay ra ~ anh ấy đang duỗi tấm bìa ra
V [tay, chân] ở trạng thái thẳng ra hết chiều dài một cách tự nhiên cách tay của anh ấy vừa duỗi ra
V buông ra, đẩy ra không muốn nhận về mình để khỏi bị vướng víu, ràng buộc họ đã duỗi vụ đó ra rồi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 59 occurrences · 3.53 per million #10,161 · Advanced

Lookup completed in 173,393 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary