| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| troublemaker, hooligan | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kẻ chỉ chơi bời lêu lổng và chuyên kiếm cớ gây sự, hành hung người khác | |
| A | rất hung hãn, có tính chất của một kẻ du côn | hành động du côn ~ tính rất du côn |
Lookup completed in 175,085 µs.