| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to practice nomadic farming | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trồng trọt không cố định tại một nơi, chỉ trồng trên khoảnh đất này một vài vụ rồi bỏ đi khai phá khoảnh đất khác [một phương thức canh tác]; phân biệt với định canh | |
Lookup completed in 171,504 µs.