| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| nomad | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chăn nuôi không ở cố định một chỗ, thường đưa bầy gia súc đến nơi có nhiều cỏ và nước uống, sau một thời gian lại chuyển đi nơi khác [một phương thức chăn nuôi] | dân du mục ~ sống du mục |
Lookup completed in 152,438 µs.