| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| capacity, volume, content; to have a capacity of, hold | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | số lượng, nội dung tối đa chứa đựng ở bên trong vật gì | dung lượng của ổ đĩa ~ bộ tiểu thuyết có dung lượng lớn |
Lookup completed in 172,779 µs.