| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tolerate, overlook | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [người, bộ phận có trách nhiệm, quyền hành] không ngăn chặn hành vi sai trái của người khác, để cho tha hồ làm bậy | dung túng cho tay chân làm càn ~ dung túng cho kẻ phản nghịch |
Lookup completed in 170,955 µs.