bietviet

duyên nợ

Vietnamese → English (VNEDICT)
fate, predestination
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quan hệ tình duyên ràng buộc tựa như nợ nần, được định sẵn từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật có duyên nợ với nhau ~ "Ví chăng duyên nợ ba sinh, Làm chi đem thói khuynh thành trêu ngươi?" (TKiều)
N quan hệ gắn bó tựa như đã được định sẵn, khó dứt bỏ còn nhiều duyên nợ với văn chương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 164,693 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary