| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fate, predestination | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quan hệ tình duyên ràng buộc tựa như nợ nần, được định sẵn từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật | có duyên nợ với nhau ~ "Ví chăng duyên nợ ba sinh, Làm chi đem thói khuynh thành trêu ngươi?" (TKiều) |
| N | quan hệ gắn bó tựa như đã được định sẵn, khó dứt bỏ | còn nhiều duyên nợ với văn chương |
Lookup completed in 164,693 µs.