bietviet

duyệt binh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to review troops
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V kiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh quân sự, bằng việc cho các binh chủng với hàng ngũ chỉnh tề diễu qua lễ đài trong các buổi lễ long trọng trung đoàn đang duyệt binh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 42 occurrences · 2.51 per million #11,816 · Advanced

Lookup completed in 185,406 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary